Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 200 test Mindray BS-200

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 200 test Mindray BS-200

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 200 test Mindray BS-200

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 200 test Mindray BS-200

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 200 test Mindray BS-200
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 200 test Mindray BS-200

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 200 test Mindray BS-200

Model: BS-200
  • Hãng sx: Mindray
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Liên hệ mua hàng: 0966648119 / Email: Bachhopmed@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 7, TT4 Khu đô thị VOV Mễ Trì, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

 

Nhận báo giá

x

Hỗ trợ kỹ thuật

x
  • Thông số kỹ thuật
  • Cấu hình cung cấp
  • Chính sách bảo hành
  • Đặc điểm của Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 200 test Mindray BS-200:

    1. Hệ thống:

    - Tự động hoàn toàn, phân tích riêng lẻ, truy cập ngẫu nhiên

    - Ưu tiên mẫu STAT

    2. Công suất:

    - 200 test/ giờ ( không ở chế độ ISE)

    - Lên tới 330 test/giờ với ISE

    3. Nguyên lý và phương pháp đo:

    - Nguyên lý: Hấp thụ quang học, đo độ đục , kỹ thuật chọn điện cực ion

    - Phương pháp đo:

    + Đầu cuối, tỉ lệ ban đầu,

    + động học,

    + Hóa chất thử Đơn/Kép,

    + Đơn sắc/ đa sắc ( 2 mầu)

    + Hiệu chỉnh đa điểm tuyến tính/ không tuyến tính

    4. Thiết lập hệ thống:

    Hệ thống mở với các chương trình do người dùng tự thiết lập và tính toán các hóa chất

    5. Khay mẫu và thuốc thử:

    - 40 vị trí đặt hóa chât cho R1 và R2,

    - 40 vị trí đựng mẫu trong buồng làm lạnh ( 4 ~ 150C),

    - Sử dụng ống nghiệm hoặc cốc đựng mẫu chuyên dụng

    - Không cố định các vị trí cho các mẫu, điều khiển, hiệu chỉnh hoặc STAT

    - Lên tới 20/10 khay mẫu/ hóa chất ảo có thể lập trình

    - Tự động pha loãng các mẫu bất thường

    - Làm lạnh liên tục 24h với nguyên tố Peltier

    - Tự động theo dõi thể tích còn lại của hóa chất thử

    - Thể tích hút R1: 180 ~ 450 ul, mỗi bước 1ul

    - Thể tích hút R2: 3 ~ 450 ul, mỗi bước 1 ul

    - Thể tích hút mấu bệnh phẩm: 3 ~ 45 ul, mỗi bước 0.5ul

    6. Khay phản ứng.

    - Dạng đĩa quay tròn

    - Có 80 vị trí đặt cuvette với chế độ nạp tự động.

    - Đo điểm quang với hệ ệ thống truyền số hóa với tốc độ cao

    - 8 sợi quang tĩnh làm tối thiểu sự giao thoa điện từ trường

    - Bảo trì, bảo dưỡng phần tử tạo nhiệt tự do

    - Cuvette: Độ dài quang học: 5mm

    - Thể tích phản ứng: 180 ~ 500 ul

    - Nhiệt độ vận hành: 37 ± 0.1oC

    7. Hê thống kim hút:

    - Tự động xác định mức dung dịch mẫu

    - Bảo vệ khi có xung đột và kiểm tra đánh giá

    - Tự động điều chỉnh độ sâu của kim hút

    - Tự động làm ấm hóa chất trước

    - Tự động rửa sạch bên trong và bên ngoài đầu hút

    - Tỉ lệ đọng lại mẫu trong mỗi lần đo ≤0.1%

    - Pha loãng trước và trong quá trình đo

    - Tỉ lệ pha loãng lên tới 150 lần

    - Cuvette dùng một lần

    8. Hệ thống khuấy trộn:

    - Thiết kế bộ trộn có hiệu suất cao

    - Làm đồng đều một cách tối ưu trong thời gian ngắn nhất

    - Không có các tạp chất bẩn

    - Đồng thời pha chế mẫu hoặc thuốc thử thứ 2 ( trong cùng khoảng thời gian)

    - Thực hiện trộn độc lập

    9. Hệ thống quang:

    - Nguồn sáng: Đèn Halogen – tungsten 6V/20W.

    - Phép đo quang: Quang học nghịch đảo ngược. Phép đo quang điểm sợi tĩnh

    - Kính lọc: 8 bước sóng gồm 340, 405, 450, 510, 546, 578, 630, 670 nm

    - Dải hấp thụ: -0.1 ~ 4.0 Abs (sự chuyển biến 10 mm)

    - Độ phân giải: 0.0001Abs

    10. Hiệu chỉnh và kiểm tra:

    - Chế độ chuẩn:

    + Tuyến tính ( một điểm, hai điểm, và đa điểm)

    + Logit – Log 4P, Logit – Log 5P, spline

    + Hàm số mũ,

    + Đa thức,

    + Đường parabol

    - Phần mềm điều khiển: X – R, L – J, westguard multi – rule – đa thước bảo vệ phía tây, phép kiểm tra tổng tích lũy, biểu đồ kép

    - Hiển thị trạng thái vận hành:

    + Trạng thái vận hành của khay mẫu, khay thuốc thử và khay phản ứng

    + Quan sát trong thời gian thực thể tích còn lại của thuốc thử và đường cong điều khiển nhiệt độ phản ứng.

    + Chương trình cài đặt thứ tự test tối ưu nhất để tránh quá tải

    + Tự động điều chỉnh độ sâu đầu hút mẫu

    - Báo cáo dữ liệu:

    + Quan sát đường cong phản ứng trong thời gian thực

    + Hiển thị bước sóng sơ cấp và thứ cấp mô phỏng để tránh nhiễu giao thoa

    + Phân bố các thông báo cảnh báo riêng biệt

    + Chẩn đoán trạng thái làm việc của hệ thống trong thời gian thực

    11. Hệ thống điều khiển:

    - Windows 2000 pro với SP4 hoặc Windows XP Pro/Home

    - Giao thức kết nối: RS-232

    12. Module tùy chọn:

    - Hệ thống đọc mã vạch:

    + Sử dụng cho mẫu và hóa chất

    + Có thể ứng dụng các hệ thống mã vạch khác nhau của mã vạch ITF: 128 mã, 39 mã, UPC/EAN, 93 mã

    + Có thể giao tiếp với hệ thông LIS trong chế độ 2 chiều

    - Module ISE

    + Đo: K+, Na+, Cl-,

    + Công suất: lên tới 225 test/giờ

    13. Môi trường làm việc:

    - Nguồn điện: AC200 – 240V , 50~60 Hz, 1000W

    hoặc AC100 – 130V, 50~60 Hz, 1000W

    - Nhiệt độ: 15 – 30oC

    - Độ ẩm: 35 – 80%

    - Lượng nước tiêu thụ: 3.5 l/giờ

    14. Kích thước:

    - Để bàn: 860 x 700 x 700 mm (dài x rộng x cao)

    - Đặt sàn: 860 x 700 x 1160 mm

    15. Trọng lượng:

    - Để bàn: 116kg

    - Đặt sàn: 167 kg

    • Máy chính: 1 cái (có chân đế)
    • Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 1 bộ
    • Hướng dẫn sử dụng: 1 bộ

    Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất

    sản phẩm cùng loại

    Master card American Express Paypal VISA
      Hỗ trợ
      Hỗ trợ

    Hỗ trợ trực tuyến: